31. It is + tính từ + ( for smb ) + to do smtVD: It is difficult for old
people to learn English.( Người có tuổi học tiếng Anh thì khó )
32. To be interested in + N
/ V_ing ( Thích cái gì / làm cái gì )VD: We are interested in reading books on
history.( Chúng tôi thích đọc sách về lịch sử )
33. To be bored with ( Chán
làm cái gì )VD: We are bored with doing the same things everyday.( Chúng tôi
chán ngày nào cũng làm những công việc lặp đi lặp lại ) - học tiếng anh giao tiếp
34. It’s the first time smb
have ( has ) + PII smt ( Đây là lần đầu tiên ai làm cái gì )VD: It’s the first
time we have visited this place.( Đây là lần đầu tiên chúng tôi tới thăm nơi
này )
35. enough + danh từ ( đủ
cái gì ) + ( to do smt )VD: I don’t have enough time to study.( Tôi không có đủ
thời gian để học )
36. Tính từ + enough (đủ làm
sao ) + ( to do smt )VD: I’m not rich enough to buy a car.( Tôi không đủ giàu
để mua ôtô )
37. too + tính từ + to do
smt ( Quá làm sao để làm cái gì )VD: I’m to young to get married.( Tôi còn quá
trẻ để kết hôn )
38. To want smb to do smt =
To want to have smt + PII( Muốn ai làm gì ) ( Muốn có cái gì được làm )VD: She
wants someone to make her a dress.( Cô ấy muốn ai đó may cho cô ấy một chiếc
váy )= She wants to have a dress made.( Cô ấy muốn có một chiếc váy được may )
39. It’s time smb did smt (
Đã đến lúc ai phải làm gì )VD: It’s time we went home.( Đã đến lúc tôi phải về
nhà )
40. It’s not necessary for
smb to do smt = Smb don’t need to do smt( Ai không cần thiết phải làm gì )
doesn’t have to do smtVD: It is not necessary for you to do this exercise.( Bạn
không cần phải làm bài tập này )
No comments:
Post a Comment