Monday, July 11, 2016

Cách sử dụng lương từ và một số lưu ý (phần 2)

2. Từ chỉ số lượng đi với danh từ đếm được số ít
-      Every
I go for walk every morning. - Tôi đi bộ mỗi sáng.
-      Each
Each day seems to pass very slowly. - Mỗi ngày dường như trôi qua rất chậm.
3. Từ chỉ số lượng đi với danh từ không đếm được
-      Some/ any
Would you like some beer? - Bạn có muốn uống bia không?
We haven’t got any butter. - Chúng tôi không có tí bơ nào.
-      Much
Does the newspaper have much information? - Tờ báo có nhiều thông tin không?
-      A large amount of
He borrowed a large amount of money. - Anh ta đã mượn một số tiền lớn.
-      A great deal of
A dishwasher uses a great deal of electricity. - Máy rửa bát sử dụng rất nhiều điện.
-      Plenty of
I have plenty of food. - Tôi có nhiều thức ăn.
-      A lot of/ Lots of
We need a lot of/lots of time to learn a foreign language. - Chúng ta cần nhiều thời gian để học ngoại ngữ.
-      Little/ a Little
There is little sugar in my coffee. - Có rất ít đường trong cà phê của tôi.
Let’s go and have a drink. We have got a little time before the train leaves. - Hãy đi và nhậu thôi. Chúng ta còn một ít thời gian trước khi tàu rời bánh.
 ***Lưu ý:
-      some: dùng trong câu khẳng định, câu yêu cầu, lời mời, lời đề nghỉ.
-      any: dùng trong câu phủ định, nghi vấn
-      many, much dùng trong câu phủ định, nghi vấn
-      a lot of, plenty of, a great number of … dùng trong câu khẳng định
-      many, much luôn dùng trong câu khẳng định có các từ very, too, so, as
-      few, little (ít, không nhiều): thường có nghĩa phủ định, ít không đủ để dùng
-      a few / a little (một vài, một ít): thường có nghĩa khẳng định, ít đủ để dùng

B/ ĐỘNG TỪ SỬ DỤNG SAU TỪ CHỈ SỐ LƯỢNG
 -     Số thập phân, phân số, sự đo lường + động từ số ít
Three quarters of a ton is too much. - Ba phần tư tấn là quá nhiều.
-     All, some, plenty + of + danh từ số ít + động từ số ít
Some of the milk was sour. - Một ít sữa đã bị chua.
-     Half, part, a lot + of + danh từ số nhiều + động từ số nhiều
A lot of my friends want to emigrate. - Nhiều người bạn của tôi muốn di cư.
-     No + danh từ số ít + động từ số ít
No student has finished their assignment. - Không có học sinh nào hoàn thành bài tập.
-     No + danh từ số nhiều + động từ số nhiều
No people think alike. - Không có người nào nghĩ giống nhau.
-     A number of + danh từ số nhiều + động từ số nhiều
A number of countries are overproducing goods. - Một số nước đang sản xuất thừa hàng hóa.
-     The number of + danh từ số nhiều + động từ số ít
The number of visitors increases rapidly. - Lượng du khách tăng nhanh chóng.


No comments:

Post a Comment