Friday, June 3, 2016

Sự khác biệt giữa Anh Anh và Anh Mỹ (phần 2)

B/ MỘT SỐ TỪ THÔNG DỤNG
1.     Luật sư: Attorney (M) – Barrister, Solicitor (A)
2.     Hiệu sách: Bookstore (M) – Bookshop (A)
3.     Ô tô: Automobile (M) – Motor car (A)          
4.     Bản mẫu có chỗ trống để điền vào: Blank (M) – Form (A)
5.     Danh thiếp: Calling card (M) – Visiting card (A)
6.     Kẹo: Candy (M) – Sweets (A)
7.     Cửa hàng kẹo: Candy store (M) – Sweet shop (A)
8.     Toa xe lửa: car (M) – coach, carriage (A)
9.     Ngô: Corn (M) – Maize, Indian corn (A)
10.   Lúa mì: grain, wheat (M) – corn (A)
11.   Thị sảnh: City Hall (M) – Town Hall (A)
12.   Bánh quy: Cracker (M) – Biscuit (A)
13.   Đạo diễn điện ảnh: Director (M) – Producer (A). Chú ý: ở Mỹ, producer là giám đốc, chủ rạp hát (ở Anh thì dùng manager, proprietor)
14.   Trung tâm doanh nghiệp thành phố: downtown (M) – city (A)
15.   Hiệu thuốc: Drugstore (M) – Chemist’s. Chemist’s shop (A)
16.   Thang máy: Elevator (M) – Lift (A)
17.   Xăng: Gas hay gasonline (M) – Petrol (A)
18.   Dầu hỏa: Kerosene (M) – Paraffin (A)
19.   Mùa thu: Fall (M) – Autumn (A)
20.   Tên (người): First name hay given name (M) – Christian name (A)
21.   Vỉa hè: Sidewalk (M) – Pavement (A)
22.   Đường sắt: Railroad (M) – Railway (A)
23.   Cửa hàng tự phục vụ: Supermarket (M) – Self-service shop (A).
24.   Sinh viên năm thứ nhất: Freshman (M) – First year student (A)
25.   Sinh viên năm thứ hai: Sophomore (M) – Second year student (A)
26.   Sinh viên năm thứ ba: Junior (M) – Third year student (A)

27.   Sinh viên năm cuối: Senior (M) – Last year student (A)     
 

No comments:

Post a Comment